triền miên

Học thuật
Thân thiện
triền miên

Bệnh nhân phải chịu đựng cơn đau triền miên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài một cách nặng nề, liên tục thường gây mệt mỏi, khó chịu hoặc hại: "Triền miên" diễn tả một trạng thái, sự việc, hoặc cảm xúc kéo dài dai dẳng, không dứt, tạo cảm giác nặng nề, u ám tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cơn mưa triền miên suốt tuần khiến đường phố ngập lụt. (Diễn tả cơn mưa kéo dài liên tục gây ra hậu quả tiêu cực.)
    • ấy chìm trong nỗi buồn triền miên sau biến cố. (Diễn tả nỗi buồn kéo dài dai dẳng nặng nề.)
    • Cuộc khủng hoảng kinh tế triền miên đã làm kiệt quệ đất nước. (Diễn tả cuộc khủng hoảng kéo dài gây hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "triền miên" thường đi kèm với các danh từ trừu tượng chỉ sự việc hoặc trạng thái tiêu cực: như bệnh tật, lo lắng, khủng hoảng, chiến tranh, đói nghèo.
    • Những cuộc chiến tranh triền miên đã để lại nhiều di chứng.
  • Dùng để nhấn mạnh tính chất dai dẳng, khó chấm dứt của một hiện tượng tự nhiên bất lợi:
    • Nắng nóng triền miên khiến hạn hán trầm trọng hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Triền (trong một số từ ghép): thường chỉ sườn dốc, nhưng trong "triền miên" kết hợp tạo nghĩa kéo dài.
  • Miên (trong một số từ ghép): có nghĩadài, lâu, như "miên viễn" (lâu dài, vĩnh viễn).
  • Liên miên (tính từ): cũng có nghĩakéo dài liên tiếp, nhưng ít mang sắc thái nặng nề, tiêu cực mạnh như "triền miên". "Liên miên" có thể dùng cho các sự việc trung tính hơn.
    • Công việc liên miên không dứt. (Nhấn mạnh tính liên tục hơn tác hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Dai dẳng: kéo dài lâu, khó dứt (thường dùng cho bệnh tật, âm thanh).
  • Kéo dài: tiếp diễn trong một khoảng thời gian (nghĩa trung tính, ít biểu cảm hơn).
  • Liên tục: không ngừng, nối tiếp nhau (nghĩa trung tính).
Từ trái nghĩa
  • Chóng vánh: diễn ra kết thúc nhanh chóng.
  • Nhất thời: chỉ xảy ra trong một thời gian ngắn, tạm thời.
  • Gián đoạn: bị ngắt quãng, không liên tục.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Bệnh tật triền miên: chỉ căn bệnh kéo dài lâu ngày, khó chữa khỏi.
  • Lo lắng triền miên: nỗi lo kéo dài dai dẳng, ám ảnh.
  • Khổ ải triền miên: sự đau khổ, cực nhọc kéo dài không dứt.
triền miên

Bệnh nhân phải chịu đựng cơn đau triền miên.

  1. Kéo dài một cách nặng nề, hại : Bệnh hoạn triền miên; Nạn lạm phát triền miên.